Mua vào
56.500 x1000đ/lượng
+142 x1000đ (13%)
Bán ra
57.200 x1000đ/lượng
-22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 16:50:21 08/09/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Khu vực Hệ thống Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh SJC 56.500 57.200
PNJ 56.800 57.600
DOJI 56.600 57.800
Phú Quý 56.600 57.600
Mi Hồng 56.950 57.250
Hà Nội SJC 56.500 57.220
PNJ 56.700 57.800
DOJI 56.600 57.750
Bảo Tín Minh Châu 56.900 57.520
Phú Quý 56.600 57.600
Đà Nẵng SJC 56.500 57.220
PNJ 56.800 57.600
DOJI 56.550 57.800
Nha Trang SJC 56.500 57.220
Cà Mau SJC 56.500 57.220
Huế SJC 56.470 57.230
Bình Phước SJC 56.480 57.220
Biên Hòa SJC 56.500 57.200
Miền Tây SJC 56.500 57.200
Quảng Ngãi SJC 56.500 57.200
Long Xuyên SJC 56.520 57.250
Bạc Liêu SJC 56.500 57.220
Quy Nhơn SJC 56.480 57.220
Phan Rang SJC 56.480 57.220
Hạ Long SJC 56.480 57.220
Quảng Nam SJC 56.480 57.220
Cần Thơ PNJ 56.800 57.600
Bến Tre Mi Hồng 56.950 57.250
Tiền Giang Mi Hồng 56.950 57.250
Cập nhật lúc 16:50:21 08/09/2021
https://VoDongHo.com/